• Số 34 đường số 6, KDC Hiệp Thành 3, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
  • vi
  • en
Hotline: 098 655 98 60

098 655 98 60
Tư Vấn Miễn Phí

Đa dạng môn học

Công thức và lý thuyết vật lý lớp 10

  • Thứ Bảy , Ngày 06/02/2021
  • Chắc hẵn các học sinh nào khi bước vào môi trường cấp 3 đều có tâm lý về sự đổi mới về môn học, làm sao để học tốt các môn học trong cấp 3 và môn vật lý nói riêng. Dưới đây Gia sư giỏi Bình Dương - Home Trainer đã tổng hợp lại Công thức và lý thuyết Vật lý lớp 10 khá chi tiết mời bạn cùng tham khảo để đưa ra lộ trình học tốt môn lý.

    TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VẬT LÝ LỚP 10 CỦA BỘ GIÁO DỤC

    Chương 1: Động học chất điểm

    • Bài 1: Chuyển động cơ

    • Bài 2: Chuyển động thẳng đều

    • Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều

    • Bài 4: Sự rơi tự do

    • Bài 5: chuyển động tròn đều

    • Bài 6: Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc

    • Bài 7: Sai số của phép đo các đại lượng vật lí

    Chương 2: Động lực học chất điểm

    • Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cân bằng của chất điểm

    • Bài 10: Ba định luật Niu-tơn

    • Bài 11: Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn

    • Bài 12: Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc

    • Bài 13: Lực ma sát

    • Bài 14: Lực hướng tâm

    • Bài 15: Bài toán về chuyển động ném ngang

    Chương 3: Cân bằng và chuyển động của vật rắn

    • Bài 17: Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song

    • Bài 18: Cân bằng của một vật có trục quay cố định. Momen lực

    • Bài 19: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều

    • Bài 20: Các dạng cân bằng. Cân bằng của một vật có mặt chân đế

    • Bài 21: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định

    • Bài 22: Ngẫu lực

    Chương 4: Các định luật bảo toàn

    • Bài 23: Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng

    • Bài 24: Công và công suất

    • Bài 25: Động năng

    • Bài 26: Thế năng

    • Bài 27: Cơ năng

    Chương 5: Chất khí

    • Bài 28: Cấu tạo chất. Thuyết động học phân tử chất khí

    • Bài 29: Quá trình đẳng nhiệt. Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt

    • Bài 30: Quá trình đẳng tích. Định luật Sác-lơ

    • Bài 31: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

    Chương 6: Cơ sở của nhiệt động lực học

    • Bài 33: Các nguyên lí của nhiệt động lực học

    Chương 7: Chất rắn và chất lỏng. Sự chuyển thể

    • Bài 34: Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình

    • Bài 35: Biến dạng cơ của vật rắn

    • Bài 36: Sự nở vì nhiệt của vật rắn

    • Bài 37: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng

    • Bài 38: Sự chuyển thể của các chất

    • Bài 39: Độ ẩm của không khí

    TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 10

    Tóm tắt công thức Vật lý 10 chương 1 – Động học chất điểm

    Các công thức về chuyển động thẳng đều

    – Phương trình chuyển động thẳng đều: x = x0 + v.t

    – Quảng đường: S = v.t

    – Tốc độ trung bình: Vtb = S/t

    Chuyển động thẳng biến đổi đều

    – Vận tốc: v= v0 + a.t

    – Quảng đường: s = v0.t + 1/2a.t2

    – Hệ thức độc lập: v2 – v02 = 2as

    – Phương trình: x = x0 + v0t + 1/2at2

    (a = g ≈ 9,8 m/s2)

    Chuyển động tròn đều

    – Quỹ đạo là đường tròn

    – Tốc độ trung bình: vtb = độ dài cung tròn/thời gian chuyển động

    V = ꙍ.R; T = 2/ꙍ (s); f = ꙍ/2 = 1/T (Hz)

    V = s/t; ꙍ = ᾳ/t; a = v2 /R = ꙍ2R (m/s2)

    Tính tương đối của chuyển động

    Vận tốc của vật khác nhau trong các hệ quy chiếu khác nhau. Công thức cộng vận tốc:

    V13→ = v12 →+ v23→

    V13 = v12 + v23

    V13 = |v12 – v23|

    V13 = v122 + v232

    Công thức Vật lý 10 chương 2 – Động lực học chất điểm

    Trong chương 2, các em cần nắm được công thức về tổng hợp và phân tích lực; các định luật Niu-tơn; các lực cơ học; và công thức về chuyển động ném ngang.

     

    Lý thuyết vật lý lớp 10

     Chương Động lực học chất điểm bao gồm nhiều công thức quan trọng mà các em cần phải ghi nhớ.

    Tổng hợp và phân tích lực

    – Quy tắc hình bình hành: F→ = F1→ + F2→

    – Độ lớn: F2 = F21 + F22 + 2F1.F2.cos ᾳ

    – Điều kiện cân bằng của chất điểm: F→ = F1→ + F2→ + F3→ +… = 0→

    Các định luật Niu-tơn

    – Định luật I: Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc.

    – Định luật II: a = F/m

    (trong đó: a là gia tốc, F là lực tác dụng và m là khối lượng).

    – Định luật III: FB→A→ = -FA→B→

    Các lực cơ học

    – Lực hấp dẫn: F = (G.m1.m2)/r2

    G = 6,67.10­-11 (Nm2/kg2)

    – Lực đàn hồi: F = k|∆l|

    – Lực ma sát trượt: Fmst = ᶮt .N

    – Lực ma sát lăn: Fmsl = ᶮ1.N

    – Lực hướng tâm: Fht = (m.v2)/R = m. ꙍ2R

    Bài toán về chuyển động ném ngang

    Các chuyển động thành phần theo trục Ox:

    Ax = 0; vx = v0; x = v0.t

    Theo trục oy: ay = g; vy = g.t; y = 1/2gt2

    Công thức xác định chuyển động:

    – Phương trình quỹ đạo: y = g/(2v02)*x2

    – Thời gian chuyển động: t = 2h/g

    – Tầm bay xa: L = v02h/g

    – Vận tốc vật: v = = v2x + v2y = =  v20 + (gt)2

    Công thức Vật lý 10 chương 3 – Cân bằng và chuyển động của vật rắn

    Đối với chương 3 – Cân bằng và chuyển động của vật rắn, các em cần ghi nhớ các công thức sau:

    F1→ + F2→ = -F3→

    – Chuyển động của vật rắn tịnh tiến: a→ = (F1→ + F2→+ …)/m

    – Quy tắc hợp lực song song cùng chiều:

    Độ lớn: F = F1 + F2

    Giá: F1/F2 = d2/d1

    Công thức Vật lý 10 chương 4 – Các định luật bảo toàn

    Trong chương 4, các em cần ghi nhớ các công thức định luật bảo toàn động lượng; công – công suất; định luật bảo toàn cơ năng:

     

    công thức định luật bảo toàn

    Công thức về các định luật bảo toàn.

    Định luật bảo toàn động lượng

    Động lượng: p→ = mv→ (đơn vị: kg.m/s)

    Xung lượng của lực: F→. ∆t = ∆p→

    Biểu thức: p1→ + p2→ +… = p’1→ + p’2→ +…

    ứng dụng va chạm mềm: v = m1v1/(m1 + m2)

    chuyển động bằng phản lực: V→ = (m/M).v→

    Công – công suất

    Công thức tính: A = F.s.cos ᾳ

    Công suất: P = A/t

    Công thức Vật lý 10 chương 5 – Chất khí

    Động năng là năng lượng do vật chuyển động mà có.

    Wđ = 1/2mv2

    Định lí biến thiên: A12 = Wđ2 – Wđ1

    Thế năng:

    Thế năng trọng trường: Wt = mgz

    Thế năng đàn hồi: Wt = 1/2k (∆l)2

    Định lí biến thiên: A12 = Wt1 – Wt2

    Công thức Vật lý 10 chương 6 – Cơ sở của nhiệt động lực học

    Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

    Nguyên lý I: ∆U = A + Q

    Q = mc∆t

    Mời bạn xem thêm: Lý thuyết vật lý lớp 9 để nắm vững kiến thức để học tốt lý lớp 10

    Trên đây là tất cả các công thức Vật lý 10, kiến thức được trích từ cuốn tài liệu “Đột phá 8+ môn Vật lí kì thi THPT Quốc Gia môn Vật lý”. Để nhận được tư vấn chi tiết nhất về tài liệu tham khảo, mời các bạn liên hệ với chúng tôi Công ty Home Trainer Chuyên giáo dục tại nhà.

     

    Bài Viết Liên Quan
    TOP